Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Lê Văn Chi” trong 95 danh sách
- Lê Văn Chí D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Bình, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Xóm Hợp, Đồng Tiến, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Hợp- Đồng Tiến- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1968 Đồi 1003 Chư Pô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 18/03/1972 (69-20)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Phú Trung- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Lục Nam- Lục Ngạn- Hy sinh: 31/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trần Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Cẩm Giang, Gò Dầu, Tây Ninh, Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chỉ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Hy sinh: 8/1/1949 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chí DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Bình Minh, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: V3 - E30 Hy sinh: 7-6-1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 25/2/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu