Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Lê Văn Chận” trong 95 danh sách
- Lê Văn Chân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Quang, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Điền Lư- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Đồi 1142, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chăn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thọ Vực- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 29/03/1969 Tây đường xe đạp đi Cái Bí, Khu 3, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/08/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Tân Bồng- Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiên Động- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Động- Bình Lục- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chẳn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thứ- Châu Thành- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chân Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Yên Định, Thanh Hóa, Hy sinh: 29/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chẩn Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Phước Hội, Phước Thạnh, Gò Dầu, Tây Ninh, Hy sinh: 18/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Chận Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1960 · Hiệp Hòa, Biên Hòa, Đồng Nai Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 11/1/1983 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu