Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
45 người khớp “Lê Trương” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Ngọc Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm Làng - Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hoàng Quí - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Trương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thanh Xuân - Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lộc Thủy - Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ánh Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Khê - Phú Khê - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Trưởng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/8/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Trường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Định, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Trường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1945 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Trường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm Lang Tây Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 15/05/1969 (87-21)09 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Trưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lạc Thụy- Cẩm Lạc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/12/1972 (20-93)07 ô 8 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kim Bôi- Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 24/09/1975 Thuận Kiều, Tân Thới Nhất Hóc Môn Tỉnh Gia Định Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Thái- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/02/1973 (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Lại- Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng (29-91)07 Đắc Mót Lốp Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · thiệu Hưng- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dục Đông- Vân tư- Tiên Sơn- HÀ Bắc Hy sinh: 16/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Tự Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 16/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 15/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Triệu Đương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Trượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thụy Quỳnh- Thái Thụy- Hy sinh: 13/3/1975 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN TRƯỚNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG A, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu