Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
69 người khớp “Lê Toàn” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Lê Ngọc Toàn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 21 tuổi · Vinh Quang, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 48 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Toán C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Thiệu Duy, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: c1 d28 PTM B3 Hy sinh: 09/03/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Toàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1948 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: d bộ d3 E101 F325c Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: tt d631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Toàn D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoằng Lưu, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: tt d631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 12/02/1969 Hàng 3; Ô 1; Số 21; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Đông Tiến, Tiền Phong, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1945 · Viên Sơn, Châu Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · My Thử - Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Trung - Hải yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Thượng - Tân Chính - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vân Sơn - Châu Sơn - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bảo Lộc - Thanh Châu - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Tiến - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Tiến - Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Lương Xá - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Toản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Duy - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Phú Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 4/00/1962 Xem đầy đủ →
- Lê Long Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Tĩnh Gia Hy sinh: 9/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Tĩnh Gia Hy sinh: 9/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toán (Vĩnh Phú) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Đình Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Dịp Le, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đình Toản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Việt Yên- Đông Yên- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đông Tiến- Tiền Phong- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 23/03/1967 Đông sông Pô Kô Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 19/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 22/10/1969 (9-73)09 Bản đồ quận Lệ Hùng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu