Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Lê Thiết” trong 95 danh sách
- Lê Văn Thiệt Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 29 tuổi · Phổ Minh, Đức Phổ, Quảng Ngãi Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiệt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Cốc - Cát Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Tác - Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/04/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tam Hải - Hải An - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Thiệt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1960 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tam Hải- Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 11/1/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cán Vân- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1969 (14-91)01 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Tác- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 18/04/1971 (64-20)05 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Thiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa (85-24)04 Thọ Thành 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Hà- Phú Ninh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Phan Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê PhÂn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Chính- Thiệu Hóa- Hy sinh: 17/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cam Thượng- Tùng Thiện- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thọ Tiến- Triệu Sơn- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Thiết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Thiệt Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1960 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thiết Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Cam Thượng, Tùng Thiện, Hà Nội Đơn vị: Trung đoàn 3, Sư đoàn 9 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu