Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Lê Thơm” trong 95 danh sách
- Lê Văn Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tuy Hòa - Tân Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thơm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Nam An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thớm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hà Đông- Thiệu Hòa- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Căm Liệt Xem đầy đủ →
- Lê Quang Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Phú Nam An- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 10/3/1971 (82-83)05 Ia Mơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tuy Hòa- Tân Ninh- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 (22-89)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thơm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 5/1/1975 Nghĩa trang tỉnh đội Kon Tum mộ số 4 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thơm DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1940 · Thới Tam Thôn, Hóc Môn, Gia Định Đơn vị: Y41 - KB14 Hy sinh: 20-3-1971 Xem đầy đủ →
- Lê Chí Thơm Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Đông Hải, TP. Thanh Hóa Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu