Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Lê Tặng” trong 95 danh sách
- Lê Văn Tằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Tặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · 10B - Khu Việt Kiều - Thành phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Tân Bình Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lệ Ninh, BTT Hy sinh: 15/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Tăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nguyên Thủy, Lệ Ninh Hy sinh: 15/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tặng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · Duy Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ninh Thắng- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 21/11/1969 Tà Bới, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1971 (15-86)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Lộc- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 Nhặt được ít thi hài chôn ở đông cầu Rỏ Rẻ Xem đầy đủ →
- Lê Viết Tặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 10b Khu Việt Kiều- Nam Định Hy sinh: 20/04/1971 (20-07)09 IAMơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Ninh- Đông Sơn- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cộng Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 25/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Tầng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Quỳnh Lâm- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/1/1973 Lô 4 Số 102 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tặng Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Sinh 1949 · Hoằng Lý - Hoằng Hóa - T. Hoá Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tăng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Tân Bình Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tăng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Tân Bình Xem đầy đủ →
- Lê Đức Tăng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 15/3/1978 Hy sinh: Lệ Ninh, BTT Xem đầy đủ →
- Lê Đức Tăng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 15/3/1978 Hy sinh: Nguyên Thủy, Lệ Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Minh Tăng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Tân Bình Xem đầy đủ →
- Lê Đình Tặng Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1942 · Duy Ninh, Đông Sơn, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu