Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
52 người khớp “Lê Sang” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Thế Sang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.12.74 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Sáng 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tạo Tư, Tam Dương, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Sang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Thành Minh, Thọ Hải, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Hồng - Yến Mạo - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đai đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/12/1977 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 21, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Lưu - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Sáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đông Trì - Tạo Tư - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Sang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Khoa - Xuân Hưng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/12/1978 3085 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 5/1/1979 3086 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Văn Khê - Yên Lãng - Vĩnh Phúc Hy sinh: 3/12/1978 3085 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Đông Tan - Đông Thiệu - Thanh Hoá Hy sinh: 5/1/1979 3086 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Sang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Khánh Hoà Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 4/6/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Khoa- Xuân Hưng- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1965 Bỏ lại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Cà- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 8/2/1966 Làng Mùi đông bắc Campuchia Xem đầy đủ →
- Lê Nguyên Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Dương- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 25/09/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tạo Tư- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thành Minh- Thọ Hải- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1969 T5-T6 Kon Tum cách T6 1h30 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Hồng- Yến Mạo- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/11/1971 (21-91)08 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Lỗ Hà- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1972 (99-07) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Kim Sáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đại Sơn- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/12/1977 Mộ 9, hàng 6, 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu