Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Lê Sử” trong 95 danh sách
- Lê Văn Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · 65 Thụy Ái, Hai Bà Trưng, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · 65 Thúy ái - Khu Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Sự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đức Thành- Hoàng Cát- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 11/9/1966 Tây bắc Bãi C9 cách 300m Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xuân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1966 Dốc núi Chư Pông Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · 65 Thụy Ái- Hai Bà Trưng- Hà Nội Hy sinh: 11/11/1967 Cao điểm 823 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Long Thành- Vĩnh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (75-16)02 FLMNANG mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Các Sơn- Tĩnh Gia- Hy sinh: 27/7/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Đông- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Đông- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thế- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thế- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lễ- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lẻ- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lẻ- Yên Mô- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tư Thân- Tư Nghĩa- Hy sinh: 4/4/1964 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thanh Đa- Phú Thọ- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Đông- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đại Sự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 6/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Sự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Sự Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Tp.Hội An, QN Xem đầy đủ →
- Lê Đình Sử Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Sơn-Triệu Sơn-Thanh Hóa Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu