Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
112 người khớp “Lê Quảng” trong 90 danh sách · trang 1/4
- Lê Quang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Chi Quan, Liên Quan, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: C5 D2 E88 F1 bộ binh Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quang Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Sơn, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 27/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Số nhà 63 - Đại Là - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Xóm Thuận - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồ Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Số Nhà 158 - Trương Định - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quảng Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Vũ Đoài - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hoàng Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hòa - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Trực - Nam Sơn - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Phương - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Vinh - An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số Nhà 158 - - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 2940 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 9/3/1978 2941 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 9-Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 14/07/1978 2942 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 18/01/1984 2943 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Số Nhà 158 - - Hà Nội Hy sinh: 31/12/1978 2940 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hoá Hy sinh: 9/3/1978 2941 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Đội 9-Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 14/07/1978 2942 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 18/01/1984 2943 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Ngãi Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Hải Ninh, Tĩnh Gia Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 18/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Quảng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Quốc Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Hoàng Hóa Hy sinh: 2/1982 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu