Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
80 người khớp “Lê Phướng” trong 90 danh sách · trang 1/3
- Lê Xuân Phượng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Nghĩa Lâm, Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 75 Hy sinh: 26/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1953 · Vạn Trạch, Bố Trạch, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Căn Bi - Phú Xuân - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trường Loan - Minh khôi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Phượng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đô Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/07/1978 2885 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Hoàng trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1983 2886 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/02/1979 2904 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 28/08/1978 2905 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1983 2906 Xem đầy đủ →
- Trần Lê Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1979 2917 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Quỳnh Mai - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 13/07/1978 2885 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Hoàng trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1983 2886 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm duệ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Hy sinh: 16/02/1979 2904 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 28/08/1978 2905 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1962 · Hoàng Trường - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 12/4/1983 2906 Xem đầy đủ →
- Trần Lê Phượng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 5/1/1979 2917 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Bến Tre Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thanh Hóa) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Phương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Lê Phướng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Phương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Gò Dầu Xem đầy đủ →
- Lê Đức Phương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phương (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Minh Khôi- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 16/11/1965 Tại Chư Pông Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lã Phong- Tây Phong- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Phong- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/08/1968 Sườn bắc cao điểm 722 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu