Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Lê Phú” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Xuân Phú 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Phụ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Xã Bằng Hải, An Hải, Hải Phòng Đơn vị: C4 D2 E 273 Qđ3 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 2; Ô 2; Số 9; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngõ Yên Thế, Hoàng Diệu - Thành Phố Nam Định - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thành Công - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Thủy Triều - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Phú lộc-Thành Hưng - Thạch Thành - Thanh Hoá Hy sinh: 6/3/1978 2826 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lương Sơn-Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 30/12/1977 2827 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Xuân Phong - Xuân Thủy - Nam Định Hy sinh: 30/01/1984 2845 Xem đầy đủ →
- Lê Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lệ Thủy Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 5/11/79 Xem đầy đủ →
- Lê Phú Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Phú (Lệ Thủy) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thành Công- Bắc Lương- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 8/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Tâm- Yên Lãng-Vĩnh Phú Hy sinh: 25/06/1966 Tây bắc đường 19 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thủy Triều- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Phong Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trung Mỹ- Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Phù Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Ngọc- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 17/04/1969 Cách T7-6 phút phía đông đường Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Lê- Đồng Đạt- Phú Lương Hy sinh: 14/04/1972 (08-02)06 Kon Hơ Jao m3 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hải Long- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Canh- Cao Lỗ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 5/7/1972 (21-94)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Số 2 Ngõ Yên Thế- Hoàng Diệu- Nam Định Hy sinh: 20/03/1971 (96-85)01 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Sinh- Hoàng Long- Hà Nam Ninh Mộ 20, hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Lộc- Thành Hưng- Thạch Thành- Thanh Hóa Mộ 625, hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Đạt- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Phụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xã Bằng Hải- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Phú- Như Xuân- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phú Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 11- Tân Dân- - Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Phụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xóm 11- Tân Dân- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Phu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thổ Sơn- Châu Thành- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu