Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
62 người khớp “Lê Nhân” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Lê Hữu Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Trinh Thôn - Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Nho Nhàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trí Nhặn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Kha - Trung Thành - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Bục - Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1946 · Tân phú - Lương Ngọc - Thanh Hoá Hy sinh: 30/12/1978 2648 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhan (Nhân) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Kim Thanh Hy sinh: 6/3/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Kim Động, Hải Hưng Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Đức Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Định, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Trinh Thôn- Định Hải- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1966 Đắc Tô Gia Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Phúc Sơn- Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thượng Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 9/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Khang- Trung Thành- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Hòa- Bằng Giả- Hạ Hòa-Vĩnh Phú Hy sinh: 23/08/1968 Bắc suối Đắk sam Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 24/05/1969 (89-10)06 Plei Iang Lô Kran Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đan Thượng- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 mảnh Củ Chi hàng 5 mộ 44 1/25000 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 13/11/1972 (79-13)02 Tân Phú 1/15000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Văn Đức- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 3/3/1978 Mộ 7, hàng 5, Nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Anh Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đông Xuân- Đông Sơn- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Công Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hưng Công- Bình Lục- Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · La Mạc- Thanh Chương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Phi Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chí Lang- Lang Chánh- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu