Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Lê Nghĩa” trong 95 danh sách
- Lê Văn Nghĩa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Giếng Nước, Thị xã Lạng Sơn Đơn vị: Q301 S24 Cục Hậu Cần, Đoàn 84 cũ Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Bái Trại - Đinh Tân - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Tân An - Tân Phong - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Sĩ Nghĩa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Tháp - Diễn Tháp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Thúc Nghĩa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Ninh Thông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Hy sinh: 27/02/1989 2537 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Quý Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Phú- Hòa Phú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1965 Tây dinh điền Đức Nghiệp 1000m, cách Lung Bang 500m Lệ Thanh Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · (Ban) Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 31/07/1966 Quân y F10 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Tây Hy sinh: 1/1/1968 NT: Viện 1, Điểm 1A, mộ 6 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bái Trại- Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 27/05/1972 (23-93)09 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Điền Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 1/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Thế Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Khê- Thủy Nguyên- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: D bộ-D2- E48- F320 Hy sinh: 10/6/1972 Lô 11 Số 179 Xem đầy đủ →
- Lê Hoàng Nghĩa Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Hy sinh: Hạ sĩ Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Nghĩa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
- Lê Cảnh Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Khê-Đông Triều-Quảng Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Đạo-Hưng Nguyên-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nghĩa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu