Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Lê Ngữ” trong 95 danh sách
- Lê Viết Ngữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thọ lộc - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 10/3/1981 2594 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Ngữ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 30/12/1983 2595 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiệp Hòa- Tân Châu- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 8/4/1967 Ấp Đắk Xiêng Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhật Giã- Thọ Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên Hy sinh: 26/10/1969 (85-79)03 tây bắc 1586 cách 600m Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Gia Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Hồng- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Ngụ Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1948 · Quỳnh Lương, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 20/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê sỹ Ngữ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Quảng Bình, Quảng Xương Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngụ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 24/1/1968 Hy sinh: Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Đức Ngũ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Nam Lĩnh, Nam Đàn, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D9 E271 C30B Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu