Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Lê Ngọc” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Xuân Ngọc E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1938 · Duy Tiên, Vụ Bản, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 400 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Ngọc Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1949 · Liên Phương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: C2 D304 Kon Tum Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Sơn Hà - Đọi Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Phú Thân - Duy Tiên - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/07/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Trấn Bái - Đinh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đình Xá - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 17/01/1979 2577 Xem đầy đủ →
- Lê Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đại Sơn - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 3/4/1978 2578 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thiệu Ngọc - Thiệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 23/08/1978 2579 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Thanh Hương - Thanh Chương - Nghệ An Hy sinh: 4/7/1978 2580 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Lê Lợi, Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1932 Hy sinh: 4/1954 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Hậu- Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/07/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Phương Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thân Đảng- Đồng Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 4/4/1966 Ngã ba sông Gia Bốc, Gia Liễu Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Lê Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 28/12/1970 Ngọc Bay, tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Duy Tiên- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 17/07/1972 (98-22)01 Kon Tum mộ1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 3/4/1974 Tây bắc đồn điền Mê Wah Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1972 (91-23)02 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sông La- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 mộ 24 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thanh Hương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 10, hàng 12, Nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Thiệu Ngọc- Thiệu Dơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/08/1978 Mộ 242, hàng 9, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 8/2/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 22/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Vũng Liêm- Hy sinh: 8/2/1965 Xem đầy đủ →
- LÊ ĐỨC NGỌC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HÀ BẮC, HÀ TRUNG, THANH HÓA Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 64 Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- LÊ MINH NGỌC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ÁNH BÌ, TP. THÁI NGUYÊN, BẮC THÁI Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 22/12/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu