Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Lê Luyến” trong 95 danh sách
- Lê Ngọc Luyện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Liễn Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Gia Thượng - Phú Yên - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm Nhân - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Luyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nghĩa Đồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/10/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Huế, Bình Trị Thiên Hy sinh: 17/1/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Tĩnh Gia Hy sinh: 3/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Luyến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1958 · Tĩnh Gia Hy sinh: 3/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm Nhân- Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Rẽ Thượng- Phú Yên- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/2/1968 Tại chỗ Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Luyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Ngọc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1971 Làng Prăn Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phù Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/11/1971 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳnh Lập- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 20/04/1973 (38.250-85.800) bên đường 15 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Hậu- Lương Phong- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 30/09/1972 (27-15)04 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Luyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Hà Nam Ninh Hy sinh: 1/10/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Trinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Thịnh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 16/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Vinh- Hoằng Hóa- Hy sinh: 16/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyện Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Ngọc Lũ- Bình Lục- Nam Hà Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 8/8/1972 Lô 11 Số 124 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/1/1979 Hy sinh: Huế, Bình Trị Thiên Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980-03-01 00:00:00 Hy sinh: Tĩnh Gia Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980-03-01 00:00:00 Hy sinh: Tĩnh Gia Xem đầy đủ →
- Lê Đình Luyến Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/1/1979 Hy sinh: Huế Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luyện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vạn Hoá-Nông Cống-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu