Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
88 người khớp “Lê Long” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/04/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/04/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Cao - Chung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Bình (Hoằng Phú) - Yên Định (Hoằng Hóa) - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Cương - Văn Yên - Yên Bái Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nà Vài - Đại Đồng - Trùng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 49, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/06/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu phố Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thạch Hòa - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Diên Hồng - Sơn Diện - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Bình Phong - Vĩnh Phúc Hy sinh: 14/09/1978 2156 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Duy Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 11/4/72 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 14/9/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1962 Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) T.Hưng, T.Hóa, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1956 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 5/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Cao- Chung Chính- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lơng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tân- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đức Thinh- Đức Yên- Đức Thọ Hy sinh: 30/10/1966 E1 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đức Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hoàn Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bình- Yên Định (Hoàng Phú- Hoàng Hóa)- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1968 Đông bắc thị xã Kon Tum 9km Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/7/1968 Tại làng O Kran Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu