Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Lê Lưu” trong 95 danh sách
- Lê Đông Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Lương Thành-Thên Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên Hy sinh: 04/01/1798 2242 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lưu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lưu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Tĩnh) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lựu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hương Khê Xem đầy đủ →
- Lê Công Lưu (Hà Tĩnh) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 17/05/1968 đồi 1042 K Tô Xem đầy đủ →
- Lê Danh Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thôn Đông- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đông Quang- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 15/01/1970 Tại Ba Na bắc đường 21 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 12/6/1971 (37-65)02 Plei YoMe Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đội 4- Hoàng Ngọc- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/05/1975 Xuân Thới Đông, Tân Thới Trung, Hóc Môn, Gia Định mộ 29 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Quang- Trung Nghĩa- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1966 Bệnh xá H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Sĩ Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Biên- An Biên- Hy sinh: 3/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Gia Phố- Hương Khê- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lựu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Hoằng Thịnh, Hoằng Hóa Hy sinh: 11/9/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lưu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lưu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: (Hà Tĩnh) Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lựu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lựu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hương Khê Xem đầy đủ →
- Lê Công Lưu (Hà Tĩnh) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Km 23, QL 1A, Hương Điền, Tp.Huế Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lựu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hương Khê Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưu Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Sinh 1946 · Hòa Bình, Tân Tiến, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 670 Hy sinh: 06/12/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu