Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
39 người khớp “Lê Lý” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Lý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Diễn Hải - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Mỹ Xuân, Đại Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thanh Hồi, Hoàng Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 41; Ô 3; Số 768; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quỳnh Lưu - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mộc Ty - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 2 - Hồng Quang - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/01/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Trung An - Lý Học - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Hy sinh: 2/1/1979 2272 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Lý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hoằng Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: 13/2/1982 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Lý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Nho Lý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 29/9/78 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 28/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Lý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Đình Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhật Tân- Thạch Lĩnh- Thạch Hà Hy sinh: 19/08/1966 Chân núi Chư Pôn Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quỳnh Lưu- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 20/05/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Lê Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Châu Sơn- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 21/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Công Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Mỹ Xuân- Đại Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 18/05/1972 (92-20)06 Plây Breng mộ 13 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Mộc Tuy- Trưng Trắc- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 7/6/1973 (92-13)09 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Cam- Lý Học- Vĩnh Bão- Hải Phòng Hy sinh: 20/10/1972 (89-10)05 Phú Thiện, Đắk Lắk mộ 4 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thanh Hồi- Hoàng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Quang- Thọ Xuân- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Khả Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Kỳ Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Phong Khải- Yên Hưng- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 11/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Gia Vân- Gia Viễn- Hy sinh: 15/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Ly Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Ân- Gò Công- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sầm Sơn- Quảng Xương- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Lý Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 13/2/1982 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu