Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Lê Kính” trong 95 danh sách
- Lê Văn Kình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phú La - Kim Giang - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phúc Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 8/11/1966 Tây Nam làng An Tá 4km Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Mỹ Hiệp- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 26/02/1971 Buôn Rừng, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Văn Ổ- Văn Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/8/1972 (32-16)09 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chữ La- Kim Giang- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 30/01/1972 (14-64)06 Tà Xẻng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Kinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thanh Lạc- Nho Quan- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Long- Hoằng Hóa- Hy sinh: 26/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thiệu Lý- Thiệu Hóa- Hy sinh: 27/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Sơn Điện- Quan Hóa- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kính Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Vân Âm, Ngọc Lặc Hy sinh: 5/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/5/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 29/8/1969 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Kính Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 26338 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Kính Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1941 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 10/1/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu