Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
53 người khớp “Lê Huế” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Đức Huệ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Nam Thái - Chương Dương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Huệ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Huệ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Nghĩa Hợp, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1956 · Chu Hóa, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 13; Ô 2; Số 123; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Huê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Nam - Hoằng Kỳ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đoàn Kết - Chu Hóa - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 1 - Hưng Thông - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Quang Lễ - Hùng Thắng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bảo Hùng - Vân Tùng - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Yên Sơn - Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lê văn Huế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đức sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 2/12/1978 1612 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1974 1616 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 Hy sinh: 28/04/1978, Quài quán=Vân Canh - Hoài Đức - Hà Tây 1617 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Xuân hưng - Thọ Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 16/06/1983 1618 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Thị Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ý Yên, Nam Hà Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 1952 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Huệ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Sơn- Kỳ Tiến- Kỳ Anh Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 1- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 15/02/1970 Bắc Chân Kon Hờ Lam, Xã Kim Tòng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 (91-43)07 quận Đắc Tô bắc thị xã Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1971 (21-92)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 (49-86)07 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Lễ- Phùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Chu Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vân Canh- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 5, hàng 6, nt 31 Xem đầy đủ →
- Lê Danh Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Danh Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu