Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
48 người khớp “Lê Hoàn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Đình Hoan Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Hồng Hà - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hoan D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hoan D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xuân Phúc - Xuân Thọ - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Long Thắng - Hàng Dịch - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Xóm Siếng - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Long Thắng - Hành Dịch - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Lệnh Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thường Chủng - Vĩnh Trường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hoãn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Hoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Hoàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đồng Bản- Trần Phú- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 23/10/1965 Cách đường 1 giờ về phía tây, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Quang Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiến Bộ- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 27/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Lệnh Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Minh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1968 Khu 2, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Phúc- Xuân Thọ- Thanh Hóa Hy sinh: 9/11/1968 Làng Tú D3 Huyện 4, Tỉnh Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Long Thắng- Hành Dịch- Quế Phong- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Xóm Giêng- Nam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 11/3/1969 (64 25) (79 75) Đức Lập Xem đầy đủ →
- Lê Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiệu Long- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1970 Ngoài ấp 100m dân an táng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/10/1970 (82-13)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 1/11/1971 Đường A5-46 Sông Krông nang Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trần Phú- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vực Tường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/05/1972 (72-21)04 Tân Phú Xem đầy đủ →
- Lê Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hương Long- Hương Khê- Hà Tĩnh Hy sinh: 29/01/1975 (84-64)04 bản Tung Thang mộ 4 Xem đầy đủ →
- Lê Quý Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xuân Thành- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/04/1975 Ấp Bấu Lâu, Phước Thạnh, mộ số 2 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hải Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu