Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Lê Hiếu” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Ký Hiệu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Thống Nhất, Văn hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hàng 3; Ô 4; Số 34; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Tư Hiệu E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Thống Nhất, Văn Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32 Hy sinh: 16/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thủy Đường - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Tiệu đội 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ký Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · HTX Thống Nhất - Văn Hóa - Tuyên Hóa - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1967 Xem đầy đủ →
- Lê văn Hiệu (Hiện) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1956 Hy sinh: 1/5/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hiệu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Đình Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trạch Bái- Lam Sơn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2km Xem đầy đủ →
- Lê Chí Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/2/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Tư Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thống Nhất- Văn Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 16/03/1967 Điểm 16, Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thượng Văn- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1968 Tây nam Thị xã Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hiệp Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 19/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Đào- Phụng Công- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thủy Đường- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 10/11/1972 (75-148)1 T.Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đình Cát- Thạch Định- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 14/04/1972 (88-84)08 09 bản đồ thị xã Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Tuấn Hiểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đồng Tiến- Yên Lãng- Vĩnh Phú Bệnh xá VQ5 Xem đầy đủ →
- Lê Ký Hiệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thống Nhất- Văn hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình Phú Nhơn 9789 ô 9 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân liên- Nghi xuân- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duy Tân- Vụ Bản- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Anh- Kim Thành- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN HIẾU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BAN CÔNG, BÁ THƯỚC, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Lê Hiếu Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Thành Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa Hy sinh: 22/04/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Hiếu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Thuận Hy sinh: 25/01/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu