Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
53 người khớp “Lê Hạnh” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Lê Gia Hạnh (Hãnh) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Định Xá - Thiệu Khánh - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Minh Khai - Đức Minh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Thái - Kỳ Phú - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 7/8/72 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Xương, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Sơn, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 · Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quảng Nhân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
- Lê Gia Hạnh (Hãnh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Định Xá- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Huy Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Thịnh Phong- Kỳ Thịnh- Kỳ Anh Hy sinh: 29/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Hoành- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/7/1970 Bắc đường La Đa đi Làng Tăng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Xuân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 4/6/1971 Bệnh xá K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Thái- Ký Phú- Đại Từ Hy sinh: 5/6/1972 (25-89)07 Plei Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trường Xuân- Phú Mỹ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/11/1972 tại E48 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1974 (97-47)04 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Hạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Khai- Đức Minh- Đức Thọ- Hà Tĩnh Hy sinh: 30/03/1975 (96-69)01 quận Khánh Dương, tỉnh Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đức Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Thái Mỹ- Thái Ninh- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Khê- Hải Lăng- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Trung- Hải Hậu- Hy sinh: 14/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Sơn- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hoằng Hà- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Hạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Hà- Nho Quan- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu