Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
19 người khớp “Lê Giáo” trong 95 danh sách
- Lê Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hoàng Liên - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giao Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phú Hạnh - Thượng Trưng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Công Giáo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy Xem đầy đủ →
- Lê Duy Giáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang E101 đường 19A, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Duy Giáo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sông Lô- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 20/08/1966 Nghĩa trang nông trường 2 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 8/5/1970 khu vực sx H8 x9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phu Hạnh- Thượng Trưng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quỳ- Hoằng Hóa- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 1/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tân Dân- An Thụy- Hy sinh: 17/4/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Giao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lộ- Như Xuân- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Giáo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Lê Công Giáo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Thái Thụy Xem đầy đủ →
- Lê Công Giáo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Thái Thụy Xem đầy đủ →
- Lê Văn Giao Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Vân Hãn, Sông Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: --/--/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu