Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
37 người khớp “Lê Dấu” trong 90 danh sách · trang 1/2
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Đơn vị: Đại đội 11, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1952 · Trị Quận, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Lam - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bàu Giang - Phú Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm Đông - Ngữ Kiên - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tri Quân - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1937 Hy sinh: 24/9/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Dấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Dấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ái Liên- Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 6/3/1965 (80-48) h8 cũ Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Né- Yên Lệ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1967 Đông nam Chư Pa Xem đầy đủ →
- Lê Đắc Đấu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Chùa- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1968 (1-81)02 Ngọc Hồi Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trị Quận- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Lê Minh Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Thuận- Vân Nam- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1972 (20-97)02 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Chinh- Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Tiến Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Xóm Đông- Ngũ Kiên- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/7/1978 Mộ 6, hàng 2, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lê Doãn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Đăng Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tam Giang- Yên Phong- Hy sinh: 23/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dâu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Trung Hiếu- Tam Bình- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Hiếu- Tam Bình- Hy sinh: 20/3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Khánh- Thạnh Phú- Hy sinh: 15/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/6/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Hòa- Bình Minh- Hy sinh: 1/12/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Bình Công- Thanh Trì- Hy sinh: 20/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Bình Khánh- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/7/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Vinh Dậu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/4/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu