Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Lê Cam” trong 95 danh sách
- Lê Hồng Cấm (Cầm) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1966 · Nghĩa Liêm, Hà Nội Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cẩm Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cam Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Đô-Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2 km Xem đầy đủ →
- Lê Bá Cẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1968 Gần đài phát thanh Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/10/1971 (39-40) (87-88)05 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Lê Phương Cầm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Tiến- Mỹ Đức- hà Tây Hy sinh: 30/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Công Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · - Tân Bình- Hy sinh: 24/3/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Học- Tam Bình- Hy sinh: 1963 Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Cẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Cầm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hòa- Gò Quao- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Cam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Triêu Dương- Tĩnh Gia- Hy sinh: 21/5/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cẩm Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: C440-Hòa Đa Hy sinh: 19/07/1970 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN CẨM Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1935 · Minh Dân, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Chiến sĩ Hy sinh: hy sinh 29-1-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cam Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1950 · Đinh Hải, Yên Định Hy sinh: 26/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cam (Cám) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Lê Bá Cầm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Hồng Cấm (Cầm) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1966 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hương Hóa, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hương Hóa, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cam Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hương Hóa, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hương Hóa, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Lê Thị Cẩm Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hương Hóa, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Lê Viết Cầm Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1955 · Cẩm Mỹ, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cầm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh xuân-Quỳnh lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu