Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Lê Cái” trong 95 danh sách
- Lê Trọng Cài E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Quảng Lợi, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Phú - Phổ Yên - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Cải Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khu 2 - Đại Đồng - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/8/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Cái Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 26/6 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Cài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 15/03/1969 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Phi- Phổ Yên Hy sinh: 18/06/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Mỹ Cụ- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 4/11/1973 (25-99)08 Bảo Đức m14 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Cải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Khu Một- Đại Đồng- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/8/1978 Mộ 1, hàng 9, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Cải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Ninh- Quảng Xương- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Cái Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 26/6 Hy sinh: Hải Phòng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu