Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
44 người khớp “Lê Bằng” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Lê Ngọc Bàng 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Thanh Giang, An Thượng, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 1; Số 144; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Lục Bồi - Hoàng Hiệp - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Bâng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hà Vụ - Hoằng Đạt - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bàng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Hoàng Văn Thụ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm Kiệm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Bằng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thanh Hoá Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Bằng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Thanh Hóa Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1960 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Lê Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Quảng Đức- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1965 Thi hài địch cướp mất Xem đầy đủ →
- Lê Đình Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Trung- Phương Chung- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phù Lưu- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Đông bắc C9, tây Sa Thày Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Nhượng- Tế Tân- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
- Lê Đình Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1969 (51-55)07 08 đồi 891 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Gia Thanh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1970 (30-70) gần Đắc Xây, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Công Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hưng Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1971 (76-77) (83-84)01 tây Tu Lơ 1500m 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/3/1973 (95-35)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Thịnh- Đường Lâm- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 24/09/1974 479.054, mộ 10, 1/50000 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Lê Kim Bảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Đông- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc (48-07)07, Bảo Đức h2 m2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (75-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Giang- An Thượng- Hoài Đức- Hà Tây Ngọc Tô Ba Xem đầy đủ →
- Lê Đình Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thọ Dân- Triệu Sơn- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đông Thanh- Đông Sơn- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu