Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Lê Bòn” trong 95 danh sách
- Lê Công Bốn E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1948 · Đông Ninh, Hải Ninh, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 09/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Minh - Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bốn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hải Phòng Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bốn (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Lê Trọng Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 2- Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1968 Phía nam Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Công Bốn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Ninh- Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1969 (86-99)09 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đào Lê Bôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Mỹ Giang- Tạm Hợp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 29/04/1969 (15-85)02 Bla Mân Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bổn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Tiến- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đức- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Xóm Trung- Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm Trung- Thị trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Trung Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xóm Trung- Thi trấn Sầm Sơn- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Số 75 Khối 17- Máy Tơ- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Khu 7- TP Nam Định- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bổn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · 75 khối 17 Máy Tỏ- - Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bôn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Quảng Chính- Quảng Xương- Hy sinh: 24/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Vi Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đức- Phù Ninh- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bốn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bốn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: (Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bon Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Bốn (Hải Phòng) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: Đại Nghĩa, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Bốn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Anh-Đông Thiệu-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Bốn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thiệu Dương-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu