Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Lê Đăng” trong 95 danh sách
- Lê Văn Đăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lộc Dư - Nguyễn Trại - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Giao Châu - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 5/2/1985 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đăng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Công Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
- Lê Công Đằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lộc Dư- Nguyễn Trãi- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 28/05/1966 Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Thị Đang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Điện Nam- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 16/11/1968 Chỗ ở Ban Hậu Cần, bờ sông Knông Nang, xã Phước Trạch H9 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Trung- Xuân Quang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1972 (11-10)08 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Giao Châu- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/10/1973 không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Lê Hoa Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thần Xuân- Hoằng Khê- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/12/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Á- Đông Hưng- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Huân Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 26/5/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Đảng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Vĩnh Hảo, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: D200C Hy sinh: 1/1/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đáng Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Đức Nghĩa, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Mặt trận dân tộc thị ủy Hy sinh: 14/04/1953 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đăng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đáng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1985-05-02 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Đáng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-03-02 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Văn Đăng Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
- Lê Công Đằng Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Hải Nhân, Tĩnh Gia, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Lê Cảnh Đăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Ninh-Tĩnh Gia-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu