Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
38 người khớp “LÊ VĂN QUÝ” trong 91 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 2986 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Ưng liên-Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 28/06/1978 3000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 24/06/1978 3001 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 2986 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Ưng liên-Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 28/06/1978 3000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 24/06/1978 3001 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 28/8/68 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Qúy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thái Hòa- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khúc Tai- Khúc Xuyên- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thăng Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui B5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Sơn Trung- Hương Sơn Hy sinh: 23/02/1969 Làng Bé H67 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · HTX Vạn Đông- Diễn Vạn- Diễn Châu- Nghệ An (88-12)08 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Thanh Hà- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 28/06/1978 Mộ 1, Hàng 11, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Bình- Yên Phong- Hy sinh: 31/3/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Ngọc- Ngọc Lạc- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 12/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Định- Kiến Xương- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Phù Châu- Ba Vì- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/6/1972 Lô 12 Số 24 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · - Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 12 Số 25 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN QUÝ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum DIỄN VẠN, DIỄN CHÂU, NGHỆ AN Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu