Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
47 người khớp “LÊ VĂN MINH” trong 90 danh sách · trang 1/2
- Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Thịnh - Hồng Đô - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Đài - Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 26/03/1978 2372 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Lương sơn - Trường Xuân - Thanh Hoá Hy sinh: 19/05/1978 2373 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Thọ dân - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 12/5/1978 2374 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hoàng Hóa Hy sinh: 6/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hoàng Hóa Hy sinh: 6/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng Thanh- Tân Bình- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 20/02/1968 Tại vườn chuối Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Xóm Ngọc- Phong Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1968 Đồi 824, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 10- Ngọc Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 5/9/1972 (94-01)04 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Lộ- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 (74-18)05 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Vinh- Đức Long- Đức Thọ Hy sinh: 23/02/1969 B1 Khu 4 Gia Lai (chân núi Chư Tút) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hưng Thịnh- Hồng Đô- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/01/1973 (08-17)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quỳnh Hậu- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Hòa- Vụ Bản- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vĩnh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 14/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Vị- Yên Hưng- Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vạn Xuân- Thường Xuân- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu