Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “LÊ VĂN HUẤN” trong 91 danh sách
- Lê Văn Huấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thạch Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hưng Long - Hưng Yên Hy sinh: 31/01/1979 1606 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nam Hùng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 14/08/1966 Tại Làng Le Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cầu Phong- Thanh Khai- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 27/10/1968 Tại IA Bang, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Định- Toàn Thắng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 17/07/1974 (049; 475) tỷ lệ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Đông- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 9/3/1973 (92-13)06 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lâm- Gia Viễn- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Nghi Xuân- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thọ Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 4/8/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 20/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Huấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Định Hóa- Yên Định- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- LÊ VĂN HUẤN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH ĐÔNG, THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 3/9/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu