Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “LÊ THANH NGHỊ” trong 91 danh sách
- Lê Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 28/08/1978 2525 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Khâm Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1968 Bắc núi Chư Pen Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/12/1970 Trực T7 và T8 (C05) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dưỡng Thọ- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 15/05/1970 07-900-62-850 ô 3 (T7 và T8) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cao Phúc- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1971 (20-79)06 xã Nước Ui 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cát Vân- Như Xuân- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- LÊ THANH NGHỊ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CAO SƠN, ANH SƠN, NGHỆ AN Đơn vị: Đại đội 132, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Nga Vịnh, Nga Sơn Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu