Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Khung” trong 95 danh sách
- Trịnh Văn Khung Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · Lễ Châu, Hồng Nam, Tiên Lữ, Hải Hưng Đơn vị: c8 d2 e101 F325c Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hồng Châu - Tân Châu - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Khủng Bá Ngủ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Dân Chủ - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Ls Khung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quang Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 18/07/1968 Bun Gia Vằm Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lễ Châu- Hồng Nam- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1968 Cao điểm 1043 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thạch Đồng- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 17/03/1969 Phía Tây Làng 15' Xem đầy đủ →
- Mai Dương Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thành- Trực Chính- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù Ấp Bàu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi Gia Định: mộ số 21 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Khung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liên An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 26/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Mạnh Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hợp Tiến- Mỹ Đức- Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Thuận- Đức Thọ- Hy sinh: 31/12/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kim Chung- Hoài Đức- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Nam Chấn- Nam Ninh- Hy sinh: 24/12/1972 Xem đầy đủ →
- Khung Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khung Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · An Đồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 302 Hy sinh: 08/4/1980 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khung (Khuy) Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1958 · An Đồng, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 08/4/1980 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu