Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Khích” trong 91 danh sách
- Nguyễn Văn Khích Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1940 · Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 21/08/1968 mộ số 07, sao 11 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1951 · Thọ Lão, Quang Hưng, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 2145 Hy sinh: 28/04/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Phong Hãn, Văn Phong, Cát Hải, Hải Phòng Đơn vị: 2145 Hy sinh: 07/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tương Giang - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/8/1967 Xem đầy đủ →
- Ls Khích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Tư Khích Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Tư Khích Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 20/07/1965 Cách làng Nú 1 giờ Nam quận Lệ Thanh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hồng Khích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tổ 5- khối 35- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 23/11/1965 Cách làng Gia Qua 5 phút Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trường Giang- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Lăn Liệt Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Khích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Trạch- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phong Hãn- Văn Phong- Cát Hải- Hải Phòng Hy sinh: 5/7/1969 Cầu dài Đường T5, Đi T6, Co2 Làng Cộp, Đi Ca Đua Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Khích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thọ Lão- Quang Hưng- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 28/04/1969 Cách cầu dài 100m và T5, C02 1h Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hồng Phong- Nam Sách- Hy sinh: 28/11/1968 Xem đầy đủ →
- Đinh Minh Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Hóa- Minh Hóa- Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Ngọc Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thụy Hà- Thụy Anh- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Long- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 19/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thôn Tân- Thanh Liên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thôn Tân- Thanh Liên- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Bình- Bồ Xuyên- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Khích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bồ Xuyên- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 12/9/1972 Xem đầy đủ →
- Khích Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Tư Khích Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Tư Khích Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị Xem đầy đủ →
- Trần Tư Khích Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Khe Sanh, Hường Hóa, Quảng Trị Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu