Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
55 người khớp “Hoàng Vinh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Khanh Vinh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · An Lạc - Hạ Long - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Laàn Lạc - Chợ Đồn Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hùng Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phố Lò Lợn - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Tân Yên - Tân Bình - Võ Nhai - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhữ Hán - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tân Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Ninh Bình - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 812, Sư đoàn 307 Hy sinh: 1976 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Hoà Bình - Vỏ Nhai - Bắc Cạn Hy sinh: 31/12/1978 4582 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1963 · Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 10/3/1984 4583 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hoà An, C.Bằng Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thạch Thành, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1938 Hy sinh: 24/2/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Đình- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 20- phố Tự Do- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc Hy sinh: 6/12/1967 Trạm 405, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1968 D48-120 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nhũ Hán- Yên Sơn Hy sinh: 23/04/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làn Lạc- Chợ Đồn Hy sinh: 5/2/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hùng Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phố Lò Lợn- thị xã Cao Bằng Hy sinh: 7/5/1971 (15-19)04 đông làng Phốt khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Bình Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Bình- Việt Ninh- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 14/04/1972 Đồi 406 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Phúc Ngọc- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 19/04/1970 Cách Làng Khốp 1,5 km BTTrung Xem đầy đủ →
- Hoàng Quang Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phong Thủy- Hương Thủy Hy sinh: 10/2/1969 (64-88)04 1/100000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Khái- Bắc Sơn- Ân Thi- Hải Hưng (04-10) 01 02 Nghĩa trang D2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 22/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Kim Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quang Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/8/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân hoa- Nghi Xuân- Hy sinh: 11/4/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thế Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Như Phú- Kim Thành- Hy sinh: 31/12/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Phú Cường- Sơn Động- Hy sinh: 2/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hà Lĩnh- Hà Trung- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu