Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Hoàng Viên” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Viễn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Tiến Thanh - Văn Lãng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 23, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/2/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1942 · Thương Pha, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1955 · Minh Tân, Bảo Yên, Yên Bái Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 06/06/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bản Lung - Hà Mục - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Phú Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · An Thung - Tiền Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Phượng - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thương Pha - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Tiên Cường - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1978 4535 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bản Lung- Hà Mục- Bạch Thông Hy sinh: 22/08/1968 Điểm cao Chư Rư Bu Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bình Định- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 24/04/1968 Nghĩa trang K79C Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thương Pha- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 31/05/1969 (91-15)09 Plei Irang Lô Kram Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Viền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Yên Hà- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 17/06/1972 Kho Đ52 H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Minh Tân- Bảo Yên- Yên Bái Hy sinh: 6/6/1974 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Minh Tân- Bảo Yên- Yên Bái (14-78)08 tây Thăng Đức Mộ 10 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thôn Thượng- Bằng Lăng- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 20/10/1972 (13-18)09 Phú Nhơn mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Tiên Cường- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 15/07/1978 Mộ 74, Hàng 6, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 21/6/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 21/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Hùng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Nội- Bình Lục- Hy sinh: 19/9/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thịnh Đức- Đồng Hỷ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hoằng Giao- Hoằng Hóa- Hy sinh: 18/10/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Viện Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) B1 A Phó Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu