Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
36 người khớp “Hoàng Vũ” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Vũ 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1945 · Trung Đồng, Yên Bằng, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Vụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Vụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tăng, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Cẩm Thăng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Hậu cần, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hòa Khê - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Như - Bình Xuyên - Đình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Đồng - Yên Bằng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Long Vũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xóm cầu-Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 3/3/1978 4633 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Phi Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 17/4/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Xóm cầu - Minh Đức - Việt Yên - Bắc Giang Hy sinh: 3/3/1978 4633 Xem đầy đủ →
- Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Đồng- Yên Bằng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 15/02/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Chu Thượng- Chợ Rã Hy sinh: 22/04/1968 Cách T3 về phía T2 đường C01 2 giờ huyện 67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Vu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cẩm Năng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 20/03/1972 (50-61)02 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hào Khê- Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/12/1972 (79-13)02 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sơn Phú- Na Hang Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Anh Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trại Như- Bình Xuyên- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 20/09/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Minh Đức- Việt Yên- Hà Bắc Mộ 651, Hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Sơn Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lợi- Đồng Hỷ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sơn Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lợi- Đồng Hũy- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Sơn Vụ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Lợi- Đồng Hỷ- Hy sinh: 13/7/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Hoàng Phi Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bà Rịa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Đất Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu