Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
48 người khớp “Hoàng Văn Thanh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Hoàng Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Hồng, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiền Phong - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tiên Lãng - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Canh Biên - Nguyễn Huệ - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Ngọc Động - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 23/02/1972 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Hà Phong - Triệu Sơn - Thanh Hoá Hy sinh: 3/2/1979 3569 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thảnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thái Thuỵ, T.Bình Hy sinh: 1986 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà tĩnh Hy sinh: 12/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 11/10/1986 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Can Lộc, Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 18/1/1979 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 · Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kỳ Phú- Kỳ Anh Hy sinh: 25/07/1967 Chôn tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hồng Thái- Nam Toàn- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 13/04/1970 (20-89)07 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 (49-86)07 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Dương Chính- Yên Khánh- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 19/02/1973 (24-79)04 mộ 1 hàng 2 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lộc- Cẩm Vũ- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 23/04/1972 (23.09)04 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nguyễn Huệ- Hòa An -Cao Lạng Hy sinh: 12/4/1977 Mộ 4, hàng 4, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Xuân Thu- Đa Phúc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 5/6/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1928 · Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Sơn- Hữu Lũng- Hy sinh: 15/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Trung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mai Thung- Hiệp Hòa- Hy sinh: 14/1/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu