Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Hoàng Văn Tan” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Tẳn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dề Đóng - Hông Việt - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Văn Hoàng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khai Lai- Thái Thủy- Thái Thuy- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lò Lợn- Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Kinh Giang- Thủy Nguyên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Tuấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trấn- Nam Trực- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Thành-Bảo Lạc-Cao Bằng Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu