Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
20 người khớp “Hoàng Văn Kỹ” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Ky E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: K32 C74 Hy sinh: 28/9/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Long - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ky Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1965 · Hà Bắc Hy sinh: 20/08/1968 1941 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ký Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vân mỹ - Tam thanh - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 28/04/1978 1943 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hà Hải- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 16/02/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ky Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Hoàng Xa- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 25/07/1972 (93-20)03 mảnh Plei Breng mộ 17 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ky Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Hoàng Xá- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/05/1972 (93-20)06 Plây Breng mộ 17 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Long- Võ Nhai Hy sinh: 26/07/1973 (89-12)06 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Duyệt Thụ- Hoa Lăng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Thành- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Thịnh- Lập Thạch- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Việt Phương- Thường Tín- Hy sinh: 23/7/1970 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN KY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HOÀNG XÁ, THANH THỦY, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 27/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Kỹ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thạch Hóa, Tuyên Hóa, Bình Trị Thiên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu