Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
30 người khớp “Hoàng Văn Hoá” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hoàng Tân - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/7/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xuân Long - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/4/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Xóm Sàng - Tân Bình - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/6/1978 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Bắc Hy sinh: 4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/3/75 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm 18- Xuân Tiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kreng cũ 1 giờ gần đường ô tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Nguyên Phúc- Bạch Thông Hy sinh: 15/06/1967 (17-91) bản đồ Đắc Mốt Lốp Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tô Là- Xuân Long- Cao lộc Hy sinh: 2/4/1973 (76-18)01 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thọ Xương- Bắc Giang- Hy sinh: 5/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Tân- Kiến Xương- Hy sinh: 30/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoà Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Hiệp Lực- Minh Giang- Hải Hưng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/1/1973 Lô 8 Số 8 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-11-03 00:00:00 Hy sinh: T.Dak Lak Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-11-03 00:00:00 Hy sinh: T.Dak Lak Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-11-03 00:00:00 Hy sinh: T.Dak Lak Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Trảng Bom Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hóa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Hưng Trạch, Quảng Ninh, QB Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Yên-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 24/02/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Ứng-Sơn Dường-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoá Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Ba Đình-Trường Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu