Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Hoàng Văn Bàn” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Bản Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Chấn Ninh - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/7/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bẳn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1944 · Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: PHC b3 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Gia Cát - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thiên Hà- Viết Tiến- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 11/5/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bẳn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phú Nghĩa- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1967 Mộ số 6A-34 Đ3, nghĩa trang viện 211 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Lĩnh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1968 Đông nam Buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Thành- Định Hóa Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tân Phú- Thanh Sơn- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Phương- Phú Bình- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thanh Ngọ- Cẩm Khê- Hy sinh: 18/7/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phương- Phú Bình- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bản DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1933 · Quyết Thắng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: E2206 Hy sinh: 15-10-1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Bàn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: Văn Yên, Yên Bái Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu