Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Hoàng Ty” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Tỵ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tỵ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Thị Trấn, Bình Gia Đơn vị: Dbộ d631 b3 Hy sinh: 22/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Vắng - Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/2/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trịnh Khánh - Dân Tiến - Võ Nhai - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoa Thám- Bình Gia Hy sinh: 22/03/1967 Vùng núi Chu Pa k4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thị Trấn- Bình Gia Hy sinh: 22/04/1972 (69-19)06 Tây đường 500m Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dân Tiên- Võ Nhai Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phố Lu- thị xã Cao Bằng- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1972 (16-00)06 Plei Breng mộ 19 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Số 05- Phùng Khắc Khoan- Thị Xã Sơn Tây Hy sinh: 6/6/1976 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Chính- Lạng Giang- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chính- Việt Yên- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chính- Long Giang- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Ruyệt Thu- Hạ Lãng- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Kim Động- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Chính- Lãng Giang- Hy sinh: 26/6/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Liên- Nam Đàn- Hy sinh: 6/1/1971 Xem đầy đủ →
- HOÀNG VĂN TỴ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHỐ LU, CAO BẰNG, CAO BẰNG Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đồng Tý DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1937 · Xuân Phú, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: C12 D9 E33 quân khu Hy sinh: 21/1/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Khánh Ty Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1966 Hy sinh: 25/7 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Ty Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu