Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Hoàng Thể” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Thể C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xóm Cá, Tân Phú, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 320 Hy sinh: 16/05/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thể Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phương Quan - Đông Phương - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thế Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 · Quyết Tiến - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 814 Hy sinh: 25/11/1968 D1, 4, 30 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Cá- Tân Phú- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/05/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thể Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phương Quan- Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 3/12/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhung Bậc- Lộc Ninh- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/12/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Phú- Vũ Thư- Hy sinh: 26/12/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/10/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thể Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Sơn- Kim Bảng- Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hữu Thế DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1939 · Quyết Tiến, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 21-11-1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Xuân Thể Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sơn Phương, Phú Bình, Bắc Thái Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Hải-Quỳnh Phụ-Thái Bình Hy sinh: 01/11/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu