Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
17 người khớp “Hoàng Thìn” trong 95 danh sách
- Hoàng Văn Thìn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Hưng Xá, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 07/12/1965 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đồng Cỏ - Ngọc Vân - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Tiến - Thị Xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Bắc Thái Hy sinh: 5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 · Bình Gia, Lạng Sơn Hy sinh: 21/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Xá- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 12/7/1965 T5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Trường Hoa- Xuân Trường- Nghi Xuân Hy sinh: 20/10/1965 Đông Nam Plây Me Gia Lai 400 m Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nà Cườm- Tân Lãng-Văn Lãng Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Cờ- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 25/05/1972 (91-23)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Khu Minh Tiến- Thị xã Thái Bình Hy sinh: 6/4/1972 (70-16)09 Plây Mơ Rông m3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Mỹ Thuận- Thanh Sơn- Hy sinh: 4/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trọng Thìn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Quất - Ngọc Thụy- Gia Lâm- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1949 Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 21/4/1968 Hy sinh: Bình Gia, Lạng Sơn Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Thìn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Bắc Cạn, Bắc Thái Xem đầy đủ →
- Hoàng Cảnh Thìn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Long-Đức Thọ-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu