Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Hoàng Tạo” trong 95 danh sách
- Hoàng Khánh Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Minh Xuân - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Pha Niếc - Quốc Khánh - Tráng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phu Ích - Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mỹ Hưng - Phục Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 19/01/1973 3384 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 19/01/1973 3385 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nghĩa đạo - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 19/01/1973 3384 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 19/01/1973 3385 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1950 Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Đài- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 25/03/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Ngọc Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Mỹ Hưng- Phục Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 13/01/1969 Kho ông Lý, tây nam Buôn Mê Thuột Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cẩm Nhượng- Cẩm Xuyên Hy sinh: 6/11/1969 (23-90)03 Bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
- Hoàng Khánh Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/7/1969 (15-15) Kông Hơ Nông Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Pha Xốc- Quốc Khánh- Tràng Đinh Hy sinh: 4/11/1970 (40-36)02 Quận Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · An Dật- Thái Tân- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 30/05/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Hoàng Hoa Thám- Chí Linh- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hoa Thám- Chí Linh- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: BR.VT Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: BR.VT Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: BR.VT Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tạo DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1945 · Lộc Tân, Hậu Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 13, Sư đoàn 1 Hy sinh: 25/3/1968 977 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Tạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tự Do-Kim Động-Hưng Yên Hy sinh: 03/03/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Hồng Tạo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Khê-Kim Động-Hưng Yên Hy sinh: 28/03/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 29 người
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Danh sách nghĩa trang Cập nhật 07/08/2026 432 người
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 1 người
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E95 Cập nhật 07/08/2026 7 người
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E400 Cập nhật 07/08/2026 172 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu